bồn hoa

bồn hoa

Công viên có nhiều bồn hoa hình tròn trồng đủ loại hoa hồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu đất được xây thành hình hộp, hình tròn hoặc các hình dạng khác để trồng hoa, cây cảnh: Một cấu trúc nhỏ, thường được xây cao hơn mặt đất bằng gạch, đá, tông hoặc các vật liệu khác, dùng để chứa đất trồng các loại hoa, cây kiểng tạo cảnh quan.
    • Vật đựng hình dạng tương tự dùng để trồng cây: Có thể chỉ những chậu, bồn lớn bằng sứ, đất nung hoặc nhựa dùng để trồng cây trong nhà hoặc ngoài trời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công viên nhiều bồn hoa hình tròn trồng đủ loại hoa hồng. (Công viên nhiều bồn hoa hình tròn trồng đủ loại hoa hồng.)
    • Họ xây bồn hoa bằng gạch đỏ trước cổng nhà. (Họ xây bồn hoa bằng gạch đỏ trước cổng nhà.)
    • ấy mua một bồn hoa bằng sứ lớn để trồng cây cảnh trong sân. ( ấy mua một bồn hoa bằng sứ lớn để trồng cây cảnh trong sân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bồn hoa" thường được dùng trong ngữ cảnh thiết kế cảnh quan, kiến trúc sân vườn, công viên.
    • Kiến trúc sư đã bố trí các bồn hoa dọc theo lối đi để tạo điểm nhấn. (Kiến trúc sư đã bố trí các bồn hoa dọc theo lối đi để tạo điểm nhấn.)
  • Có thể dùng để chỉ một khu vực trồng hoa được quy hoạch rõ ràng, phân biệt với thảm cỏ hoặc lối đi.
    • Xe đạp không được để lấn vào bồn hoa. (Xe đạp không được để lấn vào bồn hoa.)
Biến thể từ gần giống
  • Chậu hoa (danh từ): Vật đựng nhỏ hơn, thường có thể di chuyển được, dùng để trồng cây.
  • Luống hoa (danh từ): Dải đất dài được lên luống để trồng hoa, thường không thành bao xung quanh như bồn hoa.
  • Vườn hoa (danh từ): Khu vực rộng hơn, có thể bao gồm nhiều bồn hoa, luống hoa các loại cây cảnh khác.
Từ đồng nghĩa
  • Khu trồng hoa: Cách gọi chung cho nơi trồng hoa.
  • Giàn hoa: Hệ thống khung để cho cây leo ra hoa (khác về cấu trúc).
Thành ngữ liên quan

Từ chứa "bồn hoa"